|
T.T |
Tên dự án |
Địa điểm |
Vốn đầu tư (triệu USD) |
|
1 |
Xây dựng hạ tầng và kinh doanh. Khu công nghiệp Gia Lách, DT: 305 ha tại huyện Nghi Xuân |
Khu Công nghiệp Gia Lách |
35 |
|
2 |
Xây dựng hạ tầng và kinh doanh. Khu công nghiệp Hạ Vàng, DT: 500 ha tại Huyện Can Lộc |
Khu Công nghiệp Hạ Vàng |
45 |
|
3 |
Xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu phi thuế quan, Cảng biển Vũng Áng và Cảng nước sâu Sơn Dương, tại huyện Kỳ Anh |
Khu KT Vũng Áng |
300 |
|
4 |
Sản xuất động cơ ô tô cung cấp trong nước và xuất khẩu, 30.000 động cơ 100-400HP/năm |
Khu KT Vũng Áng |
20 |
|
5 |
Tổ hợp sửa chữa công nghiệp nặng (điện, cơ khí,...) |
Khu KT Vũng Áng |
200 |
|
6 |
Nhà máy đóng mới và sữa chữa tàu biển Vũng Áng |
Khu KT Vũng Áng |
50 |
|
7 |
Nhà máy sản xuất Caustic Soda-Chlorine-EDC/VMC-MgO |
Khu KT; Khu CN |
10 |
|
8 |
Nhà máy sản xuất Olefin và chất dẻo PE |
Khu KT; Khu CN |
10 |
|
9 |
Nhà máy sản xuất Soda |
Khu KT; Khu CN |
6 |
|
10 |
Nhà máy sản xuất Carbon Black |
Khu KT; Khu CN |
6 |
|
11 |
Nhà máy chế biến Pigmen Ilmenhit,KKT Vũng Áng. |
Khu KT Vũng Áng |
300 |
|
12 |
Trồng rừng nguyên liệu, xây dựng nhà máy sản xuất ván dăm, ván MDF, nhà máy giấy, đồ gỗ. |
Hương Sơn, Hương Khê, Kỳ Anh, Cẩm Xuyên, Vũ Quang |
30 |
|
13 |
Các dự án xây dựng khu sản xuất giống cây, con chất lượng cao; nuôi trồng trên quy mô lớn và chế biến nâng cao giá trị kinh tế các sản phẩm nông nghiệp công nghệ tiên tiến. |
Hương Sơn, Hương Khê, Kỳ Anh, Cẩm Xuyên, Vũ Quang |
50 |
|
14 |
Xây dựng các nhà máy chế biến cà phê, hạt tiêu, hạt điều, chè xuất khẩu. |
Khu KT; Khu CN |
15 |
|
15 |
Các dự án phát triển công nghệ thông tin |
Khu KT; Khu CN |
6 |
|
16 |
Các dự án phát triển mạng di động 3G |
Khu KT; Khu CN |
10 |
|
17 |
Các nhà máy sản xuất dược, phẩm nguyên liệu dược phẩm theo tiểu chuẩn GMP |
Khu KT; Khu CN |
13 |
|
18 |
Xây dựng Khu du lịch biển Thiên Cẩm, 266 ha |
Cẩm Xuyên |
21 |
|
19 |
Dự án Khai thác mỏ sắt Thạch Khê 10 triệu tấn/năm |
Thạch Hà |
350 |
|
20 |
Nhà máy thép liên hợp 4,5 triệu tấn/năm |
Khu KT Vũng Áng |
5.000 |
|
21 |
Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng III 1200 MW |
Khu KT Vũng Áng |
1.200 |
|
22 |
Nhà máy Thép tấm cán nóng 1,5 triệu tấn/năm |
Khu KT Vũng Áng |
150 |
|
23 |
Sản xuất động cơ ôtô và linh kiện ôtô |
Khu KT; Khu CN |
20 |
|
24 |
Nhà máy lắp ráp và sữa chữa Ô tô |
Khu KT; Khu CN |
10 |
|
25 |
Nhà máy sản xuất xi măng 1,5 – 2 triệu tấn/năm |
Khu KT; Khu CN |
50 |
|
26 |
Nhà máy chế biến sản phẩm thạch cao 5 - 8 triệu m2/năm |
Khu KT; Khu CN |
10 |
|
27 |
Nhà máy sản xuất gỗ MDF |
Khu KT; Khu CN |
10 |
|
28 |
Nhà máy lắp ráp điện tử dân dụng 4000 sp/năm |
Khu KT; Khu CN |
50 |
|
29 |
Nhà máy Kim khí |
Khu KT; Khu CN |
10 |
|
30 |
Nhà máy sản xuất bột giấy 20.000 tấn/năm |
Khu KT; Khu CN |
50 |
|
31 |
Nhà máy chế biến thịt gia súc xuất khẩu 3.600 tấn/năm |
Khu KT; Khu CN |
100 |
|
32 |
Nhà máy sản xuất gạch lát ốp Terastone 350.000 m2/năm |
Khu KT; Khu CN |
40 |
|
33 |
Nhà máy sản xuất sản phẩm nhựa 100.000 SP/năm |
Khu KT; Khu CN |
50 |
|
34 |
Nhà máy sản xuất dây cáp điện các loại |
Khu KT; Khu CN |
15 |
|
35 |
Nhà máy may mặc xuất khẩu 1 triệu sản phẩm/năm |
Khu KT; Khu CN |
20 |
|
36 |
Nhà máy Sợi 15.000 tấn sợi/năm |
Khu KT; Khu CN |
30 |
|
37 |
Nhà máy sản xuất giày vải xuất khẩu |
Khu KT; Khu CN |
7 |
|
38 |
Nhà máy sản xuất đồ chơi trẻ em |
Khu KT; Khu CN |
6 |
|
39 |
Nhà máy sản xuất gạch men gốm sứ cao cấp 1,5 triệu m2/năm |
Khu KT; Khu CN |
14 |
|
40 |
Nhà máy sản xuất ống thép 100.000 tấn SP/năm |
Khu KT; Khu CN |
50 |
|
41 |
Nhà máy thuỷ điện Ngàn Trươi Cẩm Trang, 30 MW |
Huyện Vũ Quang |
30 |
|
42 |
Nhà máy chế biến thực phẩm 20 000 tấn/năm |
Khu KT; Khu CN |
50 |
|
43 |
Nhà máy hoá mỹ phẩm và chất tẩy rửa |
Khu KT; Khu CN |
6 |
|
44 |
Nhà máy sản xuất bao bì các loại |
Khu KT; Khu CN |
6 |
|
45 |
Nhà máy sản xuất bê tông tươi |
Khu KT; Khu CN |
6 |
|
46 |
Nhà máy thép tiền chế |
Khu KT; Khu CN |
50 |
|
47 |
Nhà máy ống gang đúc |
Khu KT; Khu CN |
60 |
|
48 |
Nhà máy thép đặc biệt |
Khu KT; Khu CN |
130 |
|
49 |
Nhà máy gỗ ván nhân tạo cao cấp |
Khu KT; Khu CN |
7 |
|
50 |
Nhà máy chế biến thuỷ sản |
Khu KT; Khu CN |
5 |
|
51 |
Nhà máy lắp ráp bảng mạch điện tử 2 triệu SP/năm |
Khu KT; Khu CN |
15 |
|
52 |
Nhà máy SP từ vật liệu Composit 1 triệu SP/năm |
Khu KT; Khu CN |
14 |
|
53 |
Nhà máy sản xuất axit sunfuric 120.000 tấn/năm |
Khu KT; Khu CN |
12 |
|
54 |
Cụm CN – TTCN Bắc Cẩm Xuyên |
Huyện Cẩm Xuyên |
10 |
|
55 |
Cụm CN – TTCN Nam Hồng Lĩnh |
Thị xã Hồng Lĩnh |
10 |
|
56 |
Đường ven biển Hà Tĩnh đoạn nối Thạch Khê với cảng Vũng Áng |
Thạch Hà, Cẩm Xuyên, Kỳ Anh |
60 |
|
57 |
Khu vui chơi giải trí công viên trung tâm thành phố Hà Tĩnh |
T.p Hà Tĩnh |
8 |
|
58 |
Khu Du Lịch biển Xuân Thành |
Huyện Nghi Xuân |
10 |
|
59 |
Khu du lịch sinh thái nước sốt Sơn Kim |
Huyện Hương Sơn |
12 |
|
60 |
Khu du lịch sinh thái Kẽ Gỗ |
Huyện Cẩm Xuyên |
6 |
|
61 |
Khu du lịch biển Chân Tiên, Thịnh Lộc |
Huyện Can Lộc |
9 |
|
62 |
Khu du lịch sinh thái Rào Rồng |
Huyện Hương Khê |
7 |
|
63 |
Xây dựng hệ thống Khách sạn cao cấp |
Khu KT; Khu CN |
15 |
|
64 |
Khu du lịch sinh thái biển Xuân Liên |
Huyện Nghi Xuân |
8 |
|
65 |
Khu du lịch sinh thái Suối Tiên |
Thị xã Hồng Lĩnh |
7 |