|
T.T |
Tên dự án |
Địa điểm |
Vốn đầu tư (triệu USD) |
|
I |
Dự án kêu gọi vốn đầu tư của Doanh nghiệp trong và ngoài nước |
|
1 |
Xây dựng hạ tầng và kinh doanh. Khu công nghiệp Gia Lách, DT: 350 ha tại huyện Nghi Xuân |
Khu Công nghiệp Gia Lách |
35 |
|
2 |
Xây dựng hạ tầng và kinh doanh. Khu công nghiệp Hạ Vàng, DT: 300 ha tại huyện Can Lộc |
Khu Công nghiệp Hạ Vàng |
30 |
|
3 |
Xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu phi thuế quan |
Khu KT Vũng Áng |
300 |
|
4 |
Xây dựng Khu đô thị, thương mại dịch vụ, văn phòng cho thuê Kỳ Phương, Kỳ Thịnh |
Khu KT Vũng Áng |
70-100 |
|
5 |
Đầu tư các Cụm CN trên địa bàn tỉnh, 50 ha cho mỗi Cụm CN. |
Các huyện, thị |
20 |
|
6 |
Xây dựng trung tâm thương mại và khách sạn cho thuê |
Thành phố Hà Tĩnh |
20 |
|
7 |
Hạ tầng Khu thương mại - công nghiệp cầu Hà Tân |
KKT Cầu Treo |
4 |
|
8 |
Khu công nghiệp Đá Mồng |
KKT Cầu Treo |
7 |
|
9 |
Sản xuất động cơ ô tô cung cấp trong nước và xuất khẩu, 30.000 động cơ 100-400HP/năm |
Khu KT Vũng Áng |
20 |
|
10 |
Tổ hợp sửa chữa công nghiệp nặng (điện, cơ khí,...) |
Khu KT Vũng Áng |
200 |
|
11 |
Nhà máy đóng mới và sữa chữa tàu biển Vũng Áng, 320 ha. |
Khu KT Vũng Áng |
50 |
|
12 |
Nhà máy sản xuất Caustic Soda-Chlorine-EDC/VMC-MgO |
Khu KT; Khu CN |
10 |
|
13 |
Nhà máy sản xuất gạch lát ốp Terastone 350.000 m2/năm |
Khu KT; Khu CN |
40 |
|
14 |
Nhà máy sản xuất sản phẩm nhựa 100.000 SP/năm |
Khu KT; Khu CN |
50 |
|
15 |
Nhà máy sản xuất gạch men gốm sứ cao cấp 1,5 triệu m2/năm |
Khu KT; Khu CN |
14 |
|
16 |
Nhà máy sản xuất ống thép 100.000 tấn SP/năm |
Khu KT; Khu CN |
50 |
|
17 |
Nhà máy sản xuất bê tông tươi |
Khu KT; Khu CN |
6 |
|
18 |
Nhà máy ống gang đúc |
Khu KT; Khu CN |
60 |
|
19 |
Nhà máy thép đặc biệt |
Khu KT; Khu CN |
130 |
|
20 |
Nhà máy thép tiền chế |
Khu KT; Khu CN |
50 |
|
21 |
Nhà máy sản xuất Ô xy |
Khu KT; Khu CN |
30 |
|
22 |
Nhà máy sản xuất than cốc |
Khu KT; Khu CN |
100 |
|
23 |
Nhà máy sản xuất Olefin và chất dẻo PE |
Khu KT; Khu CN |
10 |
|
24 |
Nhà máy sản xuất Soda |
Khu KT; Khu CN |
6 |
|
25 |
Nhà máy sản xuất Carbon Black |
Khu KT; Khu CN |
6 |
|
26 |
Nhà máy chế biến Pigmen Ilmenhit,KKT Vũng Áng. |
Khu KT Vũng Áng |
130 |
|
27 |
Nhà máy lắp ráp và sữa chữa Ô tô |
Khu KT; Khu CN |
10 |
|
28 |
Nhà máy sản xuất xi măng 1,5 – 2 triệu tấn/năm |
Khu KT; Khu CN |
50 |
|
29 |
Nhà máy sản xuất động cơ ô tô và linh kiện ô tô |
Khu KT; Khu CN |
20 |
|
30 |
Nhà máy chế biến sản phẩm thạch cao 5 - 8 triệu m2/năm |
Khu KT; Khu CN |
20 |
|
31 |
Nhà máy sản xuất dây cáp điện các loại |
Khu KT; Khu CN |
15 |
|
32 |
Các dự án phát triển công nghệ thông tin |
Khu KT; Khu CN |
6 |
|
33 |
Các dự án phát triển mạng di động 3G |
Khu KT; Khu CN |
100 |
|
34 |
Các nhà máy sản xuất dược, phẩm nguyên liệu dược phẩm theo tiểu chuẩn GMP |
Khu KT; Khu CN |
13 |
|
35 |
Nhà máy lắp ráp điện tử dân dụng 4000 sp/năm |
Khu KT; Khu CN |
50 |
|
36 |
Nhà máy lắp ráp bảng mạch điện tử 2 triệu SP/năm |
Khu KT; Khu CN |
15 |
|
37 |
Nhà máy Kim khí |
Khu KT; Khu CN |
10 |
|
38 |
Nhà máy sản xuất axít sunfuric 120 tấn/năm |
Khu KT; Khu CN |
12 |
|
39 |
Nhà máy sản xuất gỗ MDF |
Khu KT; Khu CN |
10 |
|
40 |
Nhà máy gỗ ván nhân tạo cao cấp |
Khu KT; Khu CN |
7 |
|
41 |
Sản xuất hàng mộc, mỹ nghệ xuất khẩu, 100.000 sp/năm. |
Cụm làng nghề Thái Yên, các Cụm CN |
3 |
|
42 |
Nhà máy sản xuất bột giấy 20.000 tấn/năm |
Khu KT; Khu CN |
50 |
|
43 |
Nhà máy may mặc xuất khẩu 1 triệu sản phẩm/năm |
Khu KT; Khu CN |
20 |
|
44 |
Nhà máy Sợi 15.000 tấn sợi/năm |
Khu KT; Khu CN |
30 |
|
45 |
Nhà máy sản xuất giày vải xuất khẩu |
Khu KT; Khu CN |
7 |
|
46 |
Nhà máy sản xuất đồ chơi trẻ em |
Khu KT; Khu CN |
6 |
|
47 |
Nhà máy hoá mỹ phẩm và chất tẩy rửa |
Khu KT; Khu CN |
6 |
|
48 |
Nhà máy sản xuất bao bì các loại |
Khu KT; Khu CN |
6 |
|
49 |
Nhà máy sản xuất SP từ vật liệu Composit 1 triệu SP/năm |
Khu KT; Khu CN |
14 |
|
50 |
Nhà máy sản xuất các sản phẩm từ nhựa cao cấp, 5000 tấn sp/năm |
Khu CN (Gia Lách, Hạ Vàng, Cẩm Vịnh) |
3 – 5 |
|
51 |
Khu vui chơi giải trí công viên trung tâm thành phố Hà Tĩnh |
T.p Hà Tĩnh |
8 |
|
52 |
Khu Du Lịch biển Xuân Thành |
Nghi Xuân |
10 |
|
53 |
Khu du lịch sinh thái nước sốt Sơn Kim |
Hương Sơn |
12 |
|
54 |
Khu du lịch biển Chân Tiên, Thịnh Lộc |
Can Lộc |
9 |
|
55 |
Khu du lịch sinh thái biển Xuân Liên |
Nghi Xuân |
8 |
|
56 |
Khu du lịch sinh thái Suối Tiên |
Thị xã Hồng Lĩnh |
7 |
|
56 |
Khu đô thị, du lịch sinh thái biển Kỳ Ninh |
Khu KT Vũng Áng |
65 |
|
58 |
Trồng rừng nguyên liệu, xây dựng nhà máy sản xuất ván dăm, ván MDF, nhà máy giấy, đồ gỗ. |
Hương Sơn, Hương Khê, Kỳ Anh, Cẩm Xuyên, Vũ Quang |
30 |
|
59 |
Các dự án xây dựng khu sản xuất giống cây, con chất lượng cao; nuôi trồng trên quy mô lớn và chế biến nâng cao giá trị kinh tế các sản phẩm nông nghiệp công nghệ tiên tiến. |
Hương Sơn, Hương Khê, Kỳ Anh, Cẩm Xuyên, Vũ Quang |
50 |
|
60 |
Xây dựng các nhà máy chế biến cà phê, hạt tiêu, hạt điều, chè xuất khẩu. |
Khu KT; Khu CN |
15 |
|
61 |
Nhà máy chế biến phân bón từ than bùn, 10.000 tấn sp/năm. |
Khu CN, Khu KT |
3 |
|
62 |
Nhà máy chế biến tinh dầu gió, trầm, 20 tấn dầu/năm |
Hương Khê, Vũ Quang |
3 |
|
63 |
Nhà máy chế biến nhựa thông, 4-5 tấn sp/năm |
Hương Khê |
2 |
|
64 |
Nhà máy chế biến thịt gia súc xuất khẩu 3.600 tấn/năm |
Khu KT; Khu CN |
50 |
|
65 |
Nhà máy chế biến thực phẩm 20 000 tấn/năm |
Khu KT; Khu CN |
50 |
|
66 |
Nhà máy chế biến thuỷ sản |
Khu KT; Khu CN |
5 |
|
67 |
Trồng và chế biến cao su, 5000 tấn/năm. |
Hương Khê |
5 |
|
68 |
Nhà máy chế biến các sản phẩm từ khoáng chất ceiricit Sơn Bình, 5000 tấn sp/năm |
Hương Sơn |
4 |
|
69 |
Sản xuất thiết bị, công cụ phục vụ sản xuất nông nghiệp. |
Các KCN, Cụm CN |
5 |
|
70 |
Trung tâm y tế ( Bệnh viện) Vũng Áng, 200 giường bệnh. |
Khu KT Vũng Áng |
5 |
|
71 |
Xây dựng Nhà máy sản xuất tấm lợp |
Các Khu KT |
16 |
|
72 |
Xây dựng Khu công nghệ phần mền |
KKT Vũng Áng |
160 |
|
73 |
Xây dựng Nhà máy sản xuất cấu kiện Bê tông |
Các Huyện, thị |
16 |
|
74 |
Xây dựng Nhà máy gạch không nung |
Các Huyện, thị |
80 |
|
75 |
Đầu tư trồng và chế biến rau quả xuất khẩu |
Các Huyện, thị |
40 |
|
76 |
Trường Đại học Bắc Hà Tĩnh |
Hồng Lĩnh, Nghi Xuân |
80 |
|
77 |
Trường Cao đẳng công nghệ Kỳ Trinh |
KKT Vũng Áng |
30 |
|
II |
Dự án kêu gọi vốn ODA |
|
1 |
Công viên vui chơi giải trí, 46 ha |
Thành phố Hà Tĩnh |
21 |
|
2 |
Bến xe khách liên Tỉnh, 5 ha |
Thành phố Hà Tĩnh |
2 |
|
3 |
Hệ thống đường giao thông nội thị, 40 Km |
Thị xã Hồng Lĩnh |
38 |
|
4 |
Công viên trung tâm thị xã Hồng Lĩnh, 80 ha |
Thị xã Hồng Lĩnh |
16 |
|
5 |
Nâng cấp bãi xử lý chất thải rắn, 5 ha |
Thị xã Hồng Lĩnh |
7 |
|
6 |
Nhà máy nước huyện Lộc Hà, công suất 8.000 m3/ngày |
Thị trấn Lộc Hà |
4 |
|
7 |
Hệ thống giao thông nội thị, 20 Km |
Thị trấn Lộc Hà |
21 |
|
8 |
Hệ thống giao thông Vũ Quang, 20 Km |
Thị trấn Vũ Quang |
3 |
|
9 |
Kè ven sông Ngàn Sâu tránh đoạn thị trấn, 5 Km |
Thị trấn Vũ Quang |
4 |
|
10 |
Hệ thống thoát nước thị trấn
Cẩm Xuyên, 40 Km |
Thị trấn Cẩm Xuyên |
3 |
|
11 |
Xử lý chất thải rắn, 10 ha |
Thị trấn Kỳ Anh |
3 |
|
12 |
Hệ thống giao thông thị trấn Thạch Hà, 30 Km |
Thị trấn Thạch Hà |
4 |
|
13 |
Kè bờ sông Nghèn, 6 Km |
Thị trấn Can Lộc |
3 |
|
14 |
Nhà máy xử lý rác thải rắn, công suất 300 tấn/ngày |
Thị trấn Nghi Xuân |
4 |
|
15 |
Nhà máy xử lý rác thải KKT cửa khẩu quốc tế Cầu Treo, công suất 600 tấn/ngày |
Hương Sơn |
7 |
|
16 |
Hạ tầng Khu đô thị phía Nam thị trấn Tây Sơn, 50 ha |
Hương Sơn |
4 |
|
17 |
Các dự án cấp nước sạch cho Khu Công nghiệp, công suất 4 nhà máy |
Hương Sơn |
7 |
|
18 |
Xây dựng kè sông Quyền và hồ điều hòa, 28 Km |
KKT Vũng Áng |
18 |
|
19 |
Xây dựng cải tạo bờ dòng Khe Leo + Hệ thống thoát nước Thị trấn Hương Khê |
Hương Khê |
7 |
|
20 |
Trung tâm dạy nghề và giới thiệu việc làm huyện Lộc Hà, 8 ha |
Lộc Hà |
6 |